哥哥
Danh từ
VI anh trai
Bộ thủ 哥·口 / 哥·口
- Hán Việt
- ca ca
- Cấu tạo
- 哥=可 (khả)+可 (khả)
- Gợi nhớ
- Nhìn các thành phần 哥=可 (khả)+可 (khả) và liên tưởng đến nghĩa “anh trai”.
HSK 2 · Boya 1 · Nội dung giữ theo nguồn; gợi nhớ là cách liên tưởng.
哥哥在家里。
VI Anh trai ở nhà.