公共汽车
VI xe buýtEN bus
Nghĩa tiếng Việt
- xe buýt
English meanings
- bus
- Phồn thể
- 公共汽車
- Pinyin số
- gong1 gong4 qi4 che1
- Từ loại
- noun
- Bộ thủ từng chữ
- 公 · 八 / 共 · 八 / 汽 · 氵 / 车 · 车
- Hạng tần suất
- —
- Lượng từ
- —
- Hán Việt
- công cộng khí xa
- Cấu tạo
- 公=八 (bát)+厶 (tư); 共=艹 (thảo)+一 (nhất)+八 (bát); 汽=氵 (thủy)+气 (khí); 车=车 (xa)
- Gợi nhớ
- Nhìn các thành phần 公=八 (bát)+厶 (tư); 共=艹 (thảo)+一 (nhất)+八 (bát); 汽=氵 (thủy)+气 (khí); 车=车 (xa) và liên tưởng đến nghĩa “xe buýt”.
HSK 2 · Boya 1 · Nội dung giữ theo nguồn; gợi nhớ là cách liên tưởng.