眼睛
Danh từ
VI mắt
Bộ thủ 眼·目 / 睛·目
- Hán Việt
- nhãn tinh
- Cấu tạo
- 眼=目 (mục)+艮 (cấn); 睛=目 (mục)+青 (thanh)
- Gợi nhớ
- Nhìn các thành phần 眼=目 (mục)+艮 (cấn); 睛=目 (mục)+青 (thanh) và liên tưởng đến nghĩa “mắt”.
HSK 2 · Boya 1 · Nội dung giữ theo nguồn; gợi nhớ là cách liên tưởng.
他的眼睛很大。
VI Mắt anh ấy rất to.