想
Động từ
VI muốn, nghĩ
Bộ thủ 想·心
- Hán Việt
- tưởng
- Cấu tạo
- 想=相 (tướng)+心 (tâm)
- Gợi nhớ
- nhìn (相) bằng trái tim (心) → suy nghĩ, mong muốn điều gì đó.
HSK 1 · Boya 1 · Nội dung giữ theo nguồn; gợi nhớ là cách liên tưởng.
我想去看电影。
VI Tôi muốn đi xem phim.Đang chuẩn bị nội dung học…
Bài 5
Ảnh minh hoạ đã duyệt: 30/30 từ trong bài. Ảnh AI và minh hoạ vector được tạo theo nghĩa và câu ví dụ trong nguồn.
HSK 1 · Boya 1 · Nội dung giữ theo nguồn; gợi nhớ là cách liên tưởng.
我想去看电影。
VI Tôi muốn đi xem phim.HSK 1 · Boya 1 · Nội dung giữ theo nguồn; gợi nhớ là cách liên tưởng.
这是一只小狗。
VI Đây là một chú chó nhỏ.HSK 1 · Boya 1 · Nội dung giữ theo nguồn; gợi nhớ là cách liên tưởng.
小姐,请问这里有洗手间吗?
VI Xin hỏi cô, ở đây có nhà vệ sinh không?