高兴
Tính từ
VI vui
Bộ thủ 高·高 / 兴·八
- Hán Việt
- cao hứng
- Cấu tạo
- 高=亠 (đầu)+口 (khẩu)+冂 (quynh)+口 (khẩu); 兴=⺍ (tiểu)+一 (nhất)+八 (bát)
- Gợi nhớ
- Nhìn các thành phần 高=亠 (đầu)+口 (khẩu)+冂 (quynh)+口 (khẩu); 兴=⺍ (tiểu)+一 (nhất)+八 (bát) và liên tưởng đến nghĩa “vui”.
HSK 1 · Boya 1 · Nội dung giữ theo nguồn; gợi nhớ là cách liên tưởng.
我很高兴。
VI Tôi rất vui.